PHƯƠNG TIỆN BIỂU ĐẠT HÀNH VI TỪ CHỐI TRỰC TIẾP LỜI ĐỀ NGHỊ CỦA NGƯỜI VIỆT

Vương Thị Hải Yến

Tóm tắt


Hành vi từ chối, giống như các hành vi khác, xuất hiện ở tất cả các ngôn ngữ. Nó được dùng để biểu thị sự không chấp nhận một thay đổi nào đó theo hướng đã được đề xuất (như yêu cầu, đề nghị, mời rủ, gợi ý…) trong quan hệ giao tiếp hội thoại. Hành vi từ chối thường được người Việt sử dụng phổ biến thông qua hai phương tiện biểu thị chính là phương tiện ngữ pháp và phương tiện từ vựng dưới dạng trực tiếp hay gián tiếp. Trong bài viết này tác giả trình bày các phương tiện biểu đạt hành vi từ chối trực tiếp lời đề nghị được làm gì đó cho ai của người Việt.


Từ khóa


Hành vi từ chối; Hành vi từ chối lời đề nghị; Lời đề nghị; Phương tiện biểu đạt; Từ chối trực tiếp.

Toàn văn:

PDF

Các tài liệu tham khảo


Austin, J. L. (1962). How to do things with words? Oxford, UK: The Clarendon Press.

Beckers, A. M. (1999). How to say “no” without saying “no”: A study of the refusal strategies of Americans and Germans. (Doctoral thesis), The University of Mississipi, USA.

Beebe, L. M., Takahashi, T., & Uliss, W. R. (1990). Pragmatic transfer in ESL refusals. In R. C. Scarcella, E. Andersen, & S. C. Krashen, Developing communicative competence in a second language (Eds., pp. 55-73). New York, USA: Newbury House.

Brown, P., & Levinson, S. (1978). Universals in language usage: Politeness phenomena. Cambridge, England: Cambridge University Press.

Cao, N. (1996). Bão đồng. Hà Nội, Việt Nam: NXB. Quân đội Nhân dân.

Chu, L. (2003). Sống xa. Hà Nội, Việt Nam: NXB. Văn học.

Đoàn, G. (1957). Đất rừng phương nam. Hà Nội, Việt Nam: NXB. Kim Đồng.

Félix-Brasdefer, J. C. (2003). Declining an invitation: A cross-cultural study of pragmatic strategies in Latin American Spanish and American English. Multilingua-Journal of Cross-cultural and Interlanguage Communication, 22, 225-255.

Harford, B. S., & Harlig, K. B. (1992). Experimental and observational data in the study of interlanguage pragmatics. Monograph Series, 3, 33-52.

Hoàng, P. (2006). Từ điển tiếng Việt. Đà Nẵng, Việt Nam: NXB. Đà Nẵng.

Honglin, L. (2007). A comparative study of refusal speech acts in Chinese and American English. Canadian Social Science, 3(4), 64-67.

Hornby, A. S. (2003). Oxford advanced learner’s dictionary. Oxford, UK: Oxford University Press.

Kaplan, R. B. (1972). Cultural thought patterns in intercultural education. In H. B. Allen, & R. N. Campell, Teaching English as a second language (2nd¬ ed.), pp. 294-309. New York, USA: McGraw Hill Press.

Khái, H. (1934). Nửa chừng xuân. Hà Nội, Việt Nam: NXB. Đời nay.

Lê, V. T. (2011). Trận đời. Hà Nội, Việt Nam: NXB. Văn học.

Ngô, H. L. (2015). Hành vi từ chối lời cầu khiến trong tiếng Nhật (có đối chiếu với tiếng Việt). (Luận án tiến sĩ), Học viện Khoa học Xã hội, Việt Nam.

Nhất, L. (1997). Đoạn tuyệt. Hà Nội, Việt Nam: NXB. Văn học.

Nguyên, N. (1955). Đất nước đứng lên. Hà Nội, Việt Nam: NXB. Kim Đồng.

Nguyễn, N. P. (2003). Cổ cồn trắng. Hà Nội, Việt Nam: NXB. Công an Nhân dân.

Nguyễn, N. P (2005). Chạy án (Tập 1). Hà Nội, Việt Nam: NXB. Công an Nhân dân.

Nguyễn, P. C. (2004). Một số đặc điểm ngôn ngữ – văn hóa ứng xử của hành vi từ chối trong tiếng Việt – có sự đối chiếu với tiếng Anh. (Luận án tiến sĩ), Viện Ngôn ngữ học, Việt Nam.

Nguyễn, P. P. (2002). Những vấn đề ngữ pháp tiếng Việt – Loại từ và chỉ thị từ. Hà Nội, Việt Nam: NXB. Đại học Quốc gia Hà Nội.

Nguyễn, T. M. P. (2006). Cross-cultural pragmatics: Refusals of requests by Australian native speakers of English and Vietnamese. Queensland, Australia: The University of Queensland.

Nguyễn, T. T. L. (2015). Ván bài lật ngửa. TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam: NXB. Trẻ.

Phan, T. V. Q. (2001). Some English-Vietnamese cross-cultural differences in refusing a request. (Master thesis), University of Languages and International Studies, Vietnam National University, Vietnam.

Searle, J. R. (1969). Speech acts: An essay in the philosophy of language. Cambridge, UK: Cambridge University Press.

Searle, J. R. (1975). Indirect speech acts. In J. R. Searle, Expression and meaning (Eds). Cambridge, England: Cambridge University Press.

Thạch, L. (1943). Sợi tóc. Hà Nội, Việt Nam: NXB. Đời nay.

Trần, C. M. (2005). Phương tiện biểu hiện hành vi từ chối lời cầu khiến trong tiếng Anh: Liên hệ với tiếng Việt. (Luận án tiến sĩ), Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội, Việt Nam.

Vũ, T. D. (2003). Lịch sự trong tiếng Việt và giới tính (qua một số hành vi nói). Hà Nội, Việt Nam: NXB. Trường Đại học Sư phạm Hà Nội.

Xuân, Đ. (2005). Bến đò xưa lặng lẽ. Hà Nội, Việt Nam: NXB. Hội nhà văn.




DOI: http://dx.doi.org/10.37569/DalatUniversity.8.4.498(2018)

Các bài báo tham chiếu

  • Hiện tại không có bài báo tham chiếu.


Copyright (c) 2018 Vương Thị Hải Yến

Creative Commons License
Công trình này được cấp phép theo Creative Commons Attribution-NonCommercial-NoDerivatives 4.0 International License.
Văn phòng Tạp chí Đại học Đà Lạt
Nhà A25 - Số 1 Phù Đổng Thiên Vương, Đà Lạt, Lâm Đồng
Email: tapchikhoahoc@dlu.edu.vn - Điện thoại: (+84) 263 3 555 131

Creative Commons License
Trên nền tảng Open Journal Systems
Thực hiện bởi Khoa Công nghệ Thông tin