HOABINHIAN IN VIETNAM AND ECONOMIC ACTIVITIES FROM 20,000 TO 7,000 YEARS BP

Authors

DOI:

https://doi.org/10.37569/DalatUniversity.13.4.1076(2023)

Keywords:

Hoa Binh culture, Hoabinhian tradition, Hoabinhian-like, Hoabinhian technocomplex, Holocene, Post-Hoabinhian.

Abstract

This article studies the basic economic activities of Hoa Binh cultural inhabitants in the period of 20,000 to 7,000 years BP, including tool making, hunting, gathering, and primitive agriculture. The research results have identified a number of key economic characteristics of Hoa Binh cultural residents and evaluated the effectiveness of human methods of finding and gathering food under the fluctuations of the natural environment during the late Pleistocene to early Holocene in northern Vietnam. Little evidence directly related to cultivation and animal husbandry has been found at Hoa Binh cultural sites, so the issue of Hoa Binh agriculture is still a working hypothesis that needs to be studied further.

Downloads

Download data is not yet available.

References

Boriskovski, P. I. (1966). Quá khứ nguyên thủy ở Việt Nam. NXB. Moskva.

Bùi, V. (1987). Đa Bút - Văn hóa và văn minh. Tạp chí Khảo cổ học, (3), 15-31.

Bulmer, S. (1975). Settlement and economy in prehistoric Papua New Guinea: A review of the archeological record. Journal de la Société des Océanistes, 31, 7-75. https://doi.org/10.3406/jso.1975.2688

Chử, V. T. (1988). Vấn đề nông nghiệp sớm ở Việt Nam và Đông Nam Á. Tạp chí Khảo cổ học, (3), 29-32.

Colani, M. (1927). L'Age de la pierre dans la province de Hoa-Binh (Tonkin). Mémoire du Service Géologique de l’Indochine, 14(1).

Colani, M. (1930). Recherches sur le préhistorique Indochinois. Bulletin de l'École Française d’Extrême-Orient, 30(3/4), 299-422. https://doi.org/10.3406/befeo.1930.3200

Đặng, H. L. (1984). Công cụ xương trong văn hóa Hòa Bình. Tạp chí Khảo cổ học, (1&2), 56-61.

Đặng, N. T. (1977). Thành phần trai ốc hang Con Moong. Tạp chí Khảo cổ học, (2), 18-19.

Đặng, P. (1970). Kinh tế nguyên thủy ở Việt Nam. NXB. Khoa học Xã hội.

Gorman, C. F. (1969). Hoabinhian: A pebble-tool complex with early plant associations in Southeast Asia. Science, 163(3868), 671-673. https://doi.org/10.1126/science.163.3868.671

Gorman, C. F. (1971). The Hoabinhian and after: Subsistence patterns in Southeast Asia during the late Pleistocene and early recent periods. World Archaeology, 2(3), 300-320. https://doi.org/10.1080/00438243.1971.9979482

Hà, V. T. (1980). Về mô hình Chester Gorman và niên đại xuất hiện trồng lúa ở Đông Nam Á. Tạp chí Khảo cổ học, (2), 4-10.

Hà, V. T. (1994). The Hoabinhian in Southeast Asia: Culture, cultures or technocomplex? Vietnam Social Sciences, 43(5), 3-8.

Harris, D. R. (1969). Agricultural systems, ecosystem and origins of agriculture: The domestication and exploitation of plants and animals. Gerald Duckworth.

Hoàng, X. C. (1966). Hệ thống di chỉ vỏ sò điệp ở Quỳnh Lưu. In Viện Khảo cổ học, Một số báo cáo khảo cổ học Việt Nam (pp. 37-72).

Hoàng, X. C. (1977). Về những vết cưa trong văn hóa Hòa Bình và “dấu Bắc Sơn” trong văn hóa Bắc Sơn. Tạp chí Khảo cổ học, 1, 20-24.

Hoàng, X. C. (1984). Động vật thân mềm (Mollusca) trong các di tích hang động Hòa Bình-Bắc Sơn. Tạp chí Khảo cổ học, (4), 132-135.

Hoàng, X. C. (Ed.). (1989). Văn hóa Hòa Bình ở Việt Nam. Viện Khảo cổ học.

Lê, V. T. (1984). Nguồn thức ăn của người Hòa Bình. Tạp chí Khảo cổ học, (1-2), 136-141.

Lê, X. H., La, T. P., Phạm, T. P. T., Vũ, T. Đ., & Nguyễn, T. M. (2018). Tư liệu và nhận thức bước đầu về cuộc thám sát di tích hang núi lửa C6-1 ở Krông Nô, tỉnh Đắk Nông. Tạp chí Khoa học Đại học Đà Lạt, 8(4), 57-76. https://doi.org/10.37569/DalatUniversity.8.4.507(2018)

Li, Z., Saito, Y., Matsumoto, E., Wang, Y., Tanabe, S., & Quang, L. V. (2006). Climate change and human impact on the Song Hong (Red River) Delta, Vietnam, during the Holocene. Quaternary International, 144(1), 4-28. https://doi.org/10.1016/j.quaint.2005.05.008

Lubell, D. (2004). Are land snails a signature for the Mesolithic-Neolithic transition in the circum-Mediterranean? Documenta Praehistorica, 31, 1-24. https://doi.org/10.4312/dp.31.1

Lưu, T. P. L., Ellwood, B. B., & Nguyễn, C. T. (2009). Chu kỳ Younger Dryas trong số liệu từ cảm tại hang Con Moong (Thanh Hoá). Tạp chí Các khoa học về Trái đất, 31(4), 410-417. https://doi.org/10.15625/0866-7187/31/4/11786

Mansuy, H., & Colani, M. (1925). Néolithique inférieur (Bacsonien) et néolithique supérieur dans le Haut-Tonkin (dernières recherches) avec la description des crânes du gisement de Lang-Cuom. Mémoires du Service Géologique de l'Indochine, 12(3), Hanoi.

Matthews, J. M. (1966). A review of the ‘Hoabinhian’ in Indo-China. Asian Perspectives, 9(1), 86-91.

Nguyễn, K. S. (1983). Sự phát triển kinh tế và tổ chức xã hội của cư dân cổ Cúc Phương. Tạp chí Khảo cổ học, (1), 8-21.

Nguyễn, K. S. (1984a). Đặc trưng, nguồn gốc và bước chuyển của văn hóa Hòa Bình. Tạp chí Khảo cổ học số, (1&2), 75-86.

Nguyễn, K. S. (1984b). Nghiên cứu công cụ đá văn hóa Hòa Bình. Tạp chí Khảo cổ học, (1&2), 27-36.

Nguyễn, K. S. (1993). Tìm hiểu loại hình địa phương của văn hóa Hòa Bình ở Việt Nam. Tạp chí Khảo cổ học, (3), 1-13.

Nguyễn, K. S. (1994). The Sonvian and the problem of the proto-Hoabinhian in Vietnam. Vietnam Social Sciences, 43(5), 22-30.

Nguyễn, K. S. (2016). Interaction between humans and environment in Trang An, Ninh Binh from 30,000 years to date. Vietnam Social Sciences, 172(2), 64-73.

Nguyễn, K. S. (2021). Hoa Binh culture in Vietnam after nearly a century since its discovery. Vietnam Social Sciences, 202(2), 26-43.

Nguyễn, K. S. (2022). Archaeological heritage of prehistoric caves in Ba Thuoc district, Thanh Hoa Province: Preservation and promotion. Dalat University Journal of Science, 12(4), 63-80. https://doi.org/10.37569/DalatUniversity.12.4.995(2022).

Nguyễn, K. S., Lê, X. H., Nguyễn, L. C., Nguyễn, T. V., Phạm, T. P. T., & Vũ, T. Đ. (2019). Báo cáo kết quả khai quật hang C6-1 Krông Nô, tỉnh Đắk Nông. Bảo tàng Thiên nhiên Việt Nam.

Nguyễn, K. S., Lê, X. H., Nguyễn, L. C., Vũ, T. Đ., Nguyễn, T. V., Phạm, T. P. T., Phan, T. T., Lưu, T. P. L., Nguyễn, T. M. H., & Nguyễn, T. A. (2018). Báo cáo kết quả khai quật hang C6-1 và hang C6’ Krông Nô, tỉnh Đắk Nông. Bảo tàng Thiên nhiên Việt Nam.

Nguyễn, K. S., Nguyễn, G. Đ., Nguyễn, T. Đ., Phan, T. T., Lê, H. Đ., & Lê, X. H. (2016). Khảo cổ học tiền sử miền Trung Việt Nam. NXB. Khoa học Xã hội.

Nguyễn, K. S., Nguyễn, L. C., La, T. P., Nguyễn, T. M., Lương, T. T., Lê, X. H., & Vũ, T. Đ. (2020). Khai quật hang động núi lửa C6-1 Krông Nô – Tư liệu và nhận thức mới về Tiền sử Tây Nguyên. Tạp chí Khảo cổ học, 226(4), 16-30.

Nguyễn, K. S., Phan, T. T., Lê, X. H., & Vũ, T. Đ. (2017). Báo cáo kết quả đào thám sát hang C6-1 ở Krông Nô, tỉnh Đắk Nông. Viện Khảo cổ học.

Nguyễn, L. C. (1992). Xương sọ - những biến đổi về hình thái trong bước chuyển từ người Hoà Bình sang các dạng kế cận ở Việt Nam. Tạp chí Khảo cổ học, (2), 5-12.

Nguyễn, M. H., & Phạm, V. H. (2009). Kết quả phân tích bào tử phấn hoa di chỉ hang Con Moong (Thanh Hóa). Tạp chí Khảo cổ học, (3), 20-29.

Nguyễn, N. (2005). Một số nét về tiến hóa cổ địa lý vịnh Bắc Bộ trong Pleistocene muộn - Holocene và một số vấn đề khảo cổ học liên quan. In Viện khảo cổ học (Ed), Những phát hiện mới về khảo cổ học năm 2005 (pp. 66-70). NXB. Khoa học Xã hôi.

Nguyễn, N. T., & Nguyễn, K. S. (2009). Petrographic research on stone tools from Con Moong Cave. Vietnam Archaeology, 4, 60-71.

Nguyễn, N., & Vũ, T. T. (1987). Về nguồn thức ăn thực vật của người xưa ở hang Xóm Trại (Hà Sơn Bình). In Viện khảo cổ học (Ed), Những phát hiện mới về khảo cổ học năm 1987 (pp. 32-34). NXB. Khoa học Xã hội.

Nguyễn, T. C. (1998). Văn hoá Quỳnh Văn. NXB. Khoa học xã hội.

Nguyễn, V. (2013). Giám định thực vật khảo cổ học ở Việt Nam. Tạp chí Khảo cổ học, (4), 3-8.

Patte, E. (1932). Le kjökkenmödding néolithique de Đa Bút et ses sépultures (province de Thanh Hóa, Indochine). Bulletin du Service Géologique de l'Indochine, 19(3), 1-110.

Patte, E. (1965). Les ossements du kjökkenmödding néolithique de Da But. Bulletin du Service Ethnologie de Indochine, 40(1-2), 1-87.

Phạm, H. T., Hoàng, X. C., & Nguyễn, K. S. (2022). Hang Con Moong. NXB. Đại học Sư phạm.

Phạm, L. H. (1984). Gốm trong văn hóa Hòa Bình. Tạp chí Khảo cổ học, (1&2), 62-65.

Prehistoria Asia Orientalis. (1932). Premier Congrès des Préhistoriens d’Extrême-Orient, Hanoi. Imprimerie d'Extrême-Orient.

Rabett, R., Appleby, J., Blyth, A., Farr, L., Gallou, A., Griffiths, T., Hawkes, J., Marcus, D., Marlow, L., Morley, M., Nguyễn, C. T., Nguyễn, V. S., Penkman, K., Reynolds, T., Stimpson, C., & Szabo, K. A. (2011). Inland shell midden site formation: Investigation into a late Pleistocene to early Holocene midden from Tràng An, northern Vietnam. Quaternary International, 239(2011), 153-169. https://doi.org/10.1016/j.quaint.2010.01.025

Reynolds, T. E. G. (1990). The Hoabinhian: A review. In G. L. Barnes (Ed.), Bibliographic Review of Far Eastern Archaeology (pp. 1-30). Oxbow Books.

Solheim, W. G., II. (1970). North Thailand, Southeast Asia and world prehistory. Asian Perspectives, 13, 145-162.

Solheim, W. G., II. (1972). An earlier agricultural revolution. Scientific American, 226(4), 34-41. https://doi.org/10.1038/scientificamerican0472-34

Trần, Q. V. (1986). Văn hóa Hòa Bình - văn hóa thung lũng. Tạp chí Khảo cổ học, (2), 1-6.

Vũ, T. L. (1972). Xương răng động vật ở Hang Chùa. In Viện Khảo cổ học, Những phát hiện mới về khảo cổ học năm 1972 (pp. 103-105). NXB. Khoa học Xã hội.

Vũ, T. L. (1977). Hang Con Moong-di tích động vật. Tạp chí Khảo cổ học, (2), 15-17.

Vũ, T. L. (1984). Người Hòa Bình và thế giới động vật. Tạp chí Khảo cổ học, (1-2), 126-131.

Vũ, T. L. (2003). Người Đa Bút và môi trường động vật. Tạp chí Khảo cổ học, (3), 80-87.

Widmer, R. J. (1989). Archaeological research strategies in the investigation of shell-bearing sites, a Florida perspective. [Conference session]. 54th Annual Meeting of the Society for American Archaeology, Atlanta, Georgia, USA.

Yi, S., Lee, J.-J., Kim, S., Yoo, Y., & Kim, D. (2008). New data on the Hoabinhian: Investigations at Hang Cho Cave, northern Vietnam. Bulletin of the Indo-Pacific Prehistory Association, 28, 73-79.

Downloads

Published

10-10-2023

Volume and Issues

Section

Social Sciences and Humanities

How to Cite

Nguyen, K. S. (2023). HOABINHIAN IN VIETNAM AND ECONOMIC ACTIVITIES FROM 20,000 TO 7,000 YEARS BP. Dalat University Journal of Science, 13(4), 64-81. https://doi.org/10.37569/DalatUniversity.13.4.1076(2023)